Kỹ thuật viên Khoa học sự sống
Nghề này làm gì 13 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế) cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho các chuyên gia khoa học sự sống thực hiện nghiên cứu, phân tích và thử nghiệm các sinh vật sống; phát triển, ứng dụng các sản phẩm và quy trình do nghiên cứu trong các lĩnh vực như quản lý tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường, sinh học thực vật và động vật, vi sinh, sinh học tế bào và phân tử.
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Hỗ trợ thiết kế, thiết lập và tiến hành thí nghiệm; |
| 2 | Thiết lập, hiệu chuẩn, vận hành, bảo trì các dụng cụ và thiết bị thí nghiệm; |
| 3 | Thu thập và chuẩn bị mẫu thí nghiệm, dung dịch hóa chất, slide và nuôi cấy để sử dụng trong các thí nghiệm; |
| 4 | Thực hiện kiểm tra thường xuyên và xét nghiệm; |
| 5 | Giám sát các thí nghiệm để đảm bảo tuân thủ các quy trình kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm, hướng dẫn an toàn và sức khỏe; |
| 6 | Thực hiện các quan sát thử nghiệm; phân tích, tính toán, ghi lại và báo cáo kết quả thử nghiệm bằng các phương pháp khoa học thích hợp; |
| 7 | Bảo quản và phân loại mẫu thí nghiệm; |
| 8 | Ghi nhật ký chi tiết của công việc được thực hiện; |
| 9 | Sử dụng máy tính để phát triển mô hình và phân tích dữ liệu; |
| 10 | Sử dụng các thiết bị phức tạp và công suất cao để thực hiện công việc; |
| 11 | Tham gia nghiên cứu, phát triển và sản xuất các sản phẩm và quy trình; |
| 12 | Đặt hàng và dự trữ vật tư phòng thí nghiệm; |
| 13 | Duy trì cơ sở dữ liệu liên quan. |
Mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định. Mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
Chưa có bằng chứng lương đủ tin cho nghề này. Nguồn lương ở Việt Nam phần lớn là khảo sát tự khai hoặc tin tuyển dụng lẻ, nên chỉ đưa lên khi có bảng theo cấp bậc dẫn nguồn được.
Ngành nào dẫn tới nghề này4 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Kỹ thuật sinh học | 7420202 | Hợp cao |
| Sinh học | 7420101 | Hợp vừa |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | Hợp vừa |
| Sinh học ứng dụng | 7420203 | Hợp vừa |