Thẩm phán
Judge · QĐ34 mã 2612
3ngành dẫn tới nghề này
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
1nguồn lương
Thẩm phánnhóm nghề theo QĐ34/2020
Nghề này làm gì 7 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Thẩm phán chủ tọa tố tụng dân sự và hình sự tại tòa án
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Chủ trì các phiên tòa và xét xử |
| 2 | Giải thích và thực thi các quy tắc về thủ tục và đưa ra phán quyết liên quan đến sự chấp nhận của bằng chứng |
| 3 | Xác định các quyền và nghĩa vụ của các bên liên quan và trong các trường hợp xét xử của bồi thẩm đoàn |
| 4 | Hướng dẫn bồi thẩm đoàn về các điểm luật áp dụng cho vụ án |
| 5 | Cân nhắc và xem xét bằng chứng trong các phiên tòa không thuộc bồi thẩm đoàn, quyết định kết tội hoặc vô tội hoặc mức độ trách nhiệm của bị cáo hoặc bị cáo |
| 6 | Tuyên án đối với những người bị kết án trong vụ án hình sự, xác định thiệt hại hoặc biện pháp khắc phục thích hợp khác trong vụ án dân sự và ra lệnh của tòa án |
| 7 | Nghiên cứu các vấn đề pháp lý và viết ý kiến về các vấn đề |
Mô tả ở cấp nhóm nghề — nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định — mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 5,5–11,7 tr | Cong chuc ngach Tham phan so cap · bang luong nha nuoc (ND 204/2004 + ND 73/2024) | — | Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được |
1 nguồnCách chấm độ tin →
Luong CO BAN theo ngach vien chuc nha nuoc (ND 204/2004, luong co so 2.340.000d theo ND 73/2024 tu 01/07/2024), bac 1 -> bac cuoi; CHUA gom phu cap uu dai nghe, phu cap tham nien va thu nhap tang them - thu nhap thuc te cao hon. Co phu cap trach nhiem theo nghe.
Ngành nào dẫn tới nghề này3 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Luật hình sự và tố tụng hình sự | 7380104 | Hợp cao |
| Luật | 7380101 | Hợp vừa |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | 7380103 | Hợp vừa |
3 ngànhTất cả ngành →