Ngành này học gì
Ngành Kinh doanh thời trang và dệt may đào tạo nhân lực có khả năng phát triển sản phẩm, tổ chức kinh doanh, quản lý chuỗi cung ứng và đưa sản phẩm thời trang ra thị trường, dành cho những ai yêu thích thời trang nhưng định hướng kinh doanh.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tích hợp kiến thức chuyên sâu về sản phẩm thời trang (vật liệu, quy trình sản xuất, thiết kế cơ bản) với các mảng quản trị kinh doanh hiện đại như marketing, quản lý thương hiệu, phát triển sản phẩm, quản lý chuỗi cung ứng, thương mại điện tử và vận hành bán lẻ.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng quản lý và phát triển sản phẩm, quản lý đơn hàng, quản lý chuỗi cung ứng, marketing, quản trị thương hiệu, vận hành kinh doanh bán lẻ, phân tích thị trường, giao tiếp và tổ chức công việc.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn yêu thích thời trang nhưng định hướng kinh doanh, thích tìm hiểu cách sản phẩm được phát triển và đưa ra thị trường, có tư duy tổ chức, khả năng giao tiếp, thích làm việc với sản phẩm, thị trường và số liệu, có gu thẩm mỹ và muốn làm việc trong môi trường năng động, thực tế của ngành thời trang.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 | D01, A01, C01, A00 | 18 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.