Khối X26 xét tuyển ngành nào?
điểm chuẩn 2025
114ngành xét khối này
94trường
18điểm chuẩn trung vị
14–29,6thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) —
vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.
Ngành xét bằng khối X26
Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.
Không có ngành nào khớp trong khối này.
Công nghệ thông tin7480201
58 trường
Kế toán7340301
27 trường
Quản trị kinh doanh7340101
27 trường
Thương mại điện tử7340122
20 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
19 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
17 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
17 trường
Khoa học dữ liệu7460108
16 trường
Ngôn ngữ Anh7220201
16 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
13 trường
Khoa học máy tính7480101
12 trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
12 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
12 trường
Marketing7340115
12 trường
Hệ thống thông tin7480104
11 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
10 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
10 trường
Công nghệ tài chính7340205
10 trường
Kinh tế7310101
9 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
9 trường
Kỹ thuật xây dựng7580201
9 trường
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102
9 trường
An toàn thông tin7480202
7 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
6 trường
Kiểm toán7340302
6 trường
Quản lý xây dựng7580302
6 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
6 trường
Sư phạm Toán học7140209
6 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
5 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
5 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
5 trường
Kỹ thuật điện7520201
5 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
5 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
4 trường
Kinh doanh thương mại7340121
4 trường
Kỹ thuật cơ khí7520103
4 trường
Quản trị khách sạn7810201
4 trường
Sư phạm Tin học7140210
4 trường
Sư phạm Tiếng Anh7140231
4 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
3 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
3 trường
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
3 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
3 trường
Công nghệ truyền thông7320106
3 trường
Du lịch7810101
3 trường
Kinh tế xây dựng7580301
3 trường
Kỹ thuật máy tính7480106
3 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
3 trường
Luật7380101
3 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
3 trường
Quản trị nhân lực7340404
3 trường
Công nghệ chế tạo máy7510202
2 trường
Công nghệ giáo dục7140103
2 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
2 trường
Công nghệ sinh học7420201
2 trường
Công nghệ đa phương tiện7329001
2 trường
Khoa học dữ liệu7480109
2 trường
Kinh tế nông nghiệp7620115
2 trường
Kinh tế quốc tế7310106
2 trường
Kinh tế số7310109
2 trường
Kiến trúc7580101
2 trường
Kiến trúc nội thất7580103
2 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
2 trường
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
2 trường
Kỹ thuật ô tô7520130
2 trường
Luật kinh tế7380107
2 trường
Quản lý công nghiệp7510601
2 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
2 trường
Thống kê kinh tế7310107
2 trường
Toán ứng dụng7460112
2 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
2 trường
Báo chí7320101
1 trường
Bảo hiểm7340204
1 trường
Bất động sản7340116
1 trường
Chăn nuôi7620105
1 trường
Công nghệ dệt, may7540204
1 trường
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104
1 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
1 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
1 trường
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
1 trường
Công nghệ sau thu hoạch7540104
1 trường
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203
1 trường
Công tác xã hội7760101
1 trường
Cơ kỹ thuật7520101
1 trường
Giáo dục Mầm non7140201
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Khoa học quản lý7340401
1 trường
Kinh tế chính trị7310102
1 trường
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116
1 trường
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213
1 trường
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602
1 trường
Kỹ thuật môi trường7520320
1 trường
Kỹ thuật nhiệt7520115
1 trường
Kỹ thuật tàu thủy7520122
1 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202
1 trường
Lâm sinh7620205
1 trường
Quan hệ công chúng7320108
1 trường
Quản lý công7340403
1 trường
Quản lý dự án7340409
1 trường
Quản lý hoạt động bay7840102
1 trường
Quản lý nhà nước7310205
1 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
1 trường
Quản lý đất đai7850103
1 trường
Sư phạm Hóa học7140212
1 trường
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp7140214
1 trường
Sư phạm Sinh học7140213
1 trường
Thiết kế đồ họa7210403
1 trường
Thú y7640101
1 trường
Toán học7460101
1 trường
Triết học7229001
1 trường
Tâm lý học7310401
1 trường
Việt Nam học7310630
1 trường
Văn học7229030
1 trường
Đông phương học7310608
1 trường