Khối D15 xét tuyển ngành nào?

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh · điểm chuẩn 2025
89ngành xét khối này
108trường
18điểm chuẩn trung vị
13–30thấp nhất – cao nhất

Ngành xét bằng khối D15

Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.

Ngôn ngữ Anh7220201
74 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
28 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
28 trường
Luật7380101
19 trường
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
16 trường
Sư phạm Tiếng Anh7140231
15 trường
Ngôn ngữ Nhật7220209
14 trường
Quản trị khách sạn7810201
13 trường
Du lịch7810101
12 trường
Việt Nam học7310630
12 trường
Văn học7229030
12 trường
Công tác xã hội7760101
10 trường
Luật kinh tế7380107
10 trường
Quan hệ công chúng7320108
10 trường
Sư phạm Địa lý7140219
10 trường
Đông phương học7310608
10 trường
Sư phạm Ngữ văn7140217
9 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
9 trường
Quan hệ quốc tế7310206
8 trường
Tâm lý học7310401
8 trường
Quốc tế học7310601
7 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
6 trường
Quản trị kinh doanh7340101
5 trường
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234
5 trường
Ngôn ngữ Nga7220202
4 trường
Ngôn ngữ Pháp7220203
4 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
4 trường
Quản lý văn hóa7229042
4 trường
Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249
4 trường
Văn hóa học7229040
4 trường
Chính trị học7310201
3 trường
Hàn Quốc học7310614
3 trường
Marketing7340115
3 trường
Nhật Bản học7310613
3 trường
Quản lý giáo dục7140114
3 trường
Quản lý nhà nước7310205
3 trường
Thông tin - Thư viện7320201
3 trường
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101
3 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
3 trường
Công nghệ sinh học7420201
2 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
2 trường
Giáo dục Mầm non7140201
2 trường
Giáo dục học7140101
2 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
2 trường
Kinh doanh xuất bản phẩm7320402
2 trường
Kế toán7340301
2 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
2 trường
Luật quốc tế7380108
2 trường
Sư phạm Tiếng Pháp7140233
2 trường
Thiết kế đồ họa7210403
2 trường
Triết học7229001
2 trường
Trung Quốc học7310612
2 trường
Xã hội học7310301
2 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
2 trường
Báo chí7320101
1 trường
Chăn nuôi7620105
1 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
1 trường
Công nghệ sau thu hoạch7540104
1 trường
Giáo dục Công dân7140204
1 trường
Giáo dục Đặc biệt7140203
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Khoa học dữ liệu7460108
1 trường
Khoa học môi trường7440301
1 trường
Kinh tế7310101
1 trường
Kinh tế quốc tế7310106
1 trường
Kinh tế vận tải7840104
1 trường
Kỹ thuật không gian7520121
1 trường
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503
1 trường
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
1 trường
Kỹ thuật địa chất7520501
1 trường
Luật hình sự và tố tụng hình sự7380104
1 trường
Ngôn ngữ học7229020
1 trường
Ngôn ngữ Đức7220205
1 trường
Ngôn ngữ Ảrập7220211
1 trường
Quản lý công7340403
1 trường
Quản lý đất đai7850103
1 trường
Quản trị nhân lực7340404
1 trường
Sư phạm Hóa học7140212
1 trường
Sư phạm Sinh học7140213
1 trường
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237
1 trường
Sư phạm Tiếng Nhật7140236
1 trường
Thiết kế công nghiệp7210402
1 trường
Thú y7640101
1 trường
Truyền thông quốc tế7320107
1 trường
Truyền thông đại chúng7320105
1 trường
Tâm lý học giáo dục7310403
1 trường
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112
1 trường
Đông Nam Á học7310620
1 trường
Địa lý học7310501
1 trường