Khối X17 xét tuyển ngành nào?
điểm chuẩn 2025
61ngành xét khối này
21trường
16,25điểm chuẩn trung vị
14–28,06thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) —
vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.
Ngành xét bằng khối X17
Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.
Không có ngành nào khớp trong khối này.
Quản trị kinh doanh7340101
8 trường
Kế toán7340301
6 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
6 trường
Công nghệ thông tin7480201
4 trường
Luật7380101
4 trường
Sư phạm Lịch sử7140218
4 trường
Thương mại điện tử7340122
4 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
3 trường
Kinh tế7310101
3 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
3 trường
Luật kinh tế7380107
3 trường
Marketing7340115
3 trường
Sư phạm Toán học7140209
3 trường
Bảo vệ thực vật7620112
2 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
2 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
2 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
2 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
2 trường
Khoa học dữ liệu7460108
2 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
2 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
2 trường
Quản trị khách sạn7810201
2 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
2 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
2 trường
Bất động sản7340116
1 trường
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
1 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
1 trường
Công nghệ tài chính7340205
1 trường
Giáo dục Mầm non7140201
1 trường
Giáo dục Tiểu học7140202
1 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Kinh doanh thương mại7340121
1 trường
Kinh tế số7310109
1 trường
Kiểm toán7340302
1 trường
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210
1 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
1 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
1 trường
Kỹ thuật mỏ7520601
1 trường
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607
1 trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
1 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
1 trường
Lịch sử7229010
1 trường
Nuôi trồng thủy sản7620301
1 trường
Phát triển nông thôn7620116
1 trường
Quan hệ công chúng7320108
1 trường
Quản lý công nghiệp7510601
1 trường
Quản lý hoạt động bay7840102
1 trường
Quản lý nhà nước7310205
1 trường
Quản lý thể dục thể thao7810301
1 trường
Quản lý văn hóa7229042
1 trường
Quản trị nhân lực7340404
1 trường
Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247
1 trường
Sư phạm Vật lý7140211
1 trường
Toán kinh tế7310108
1 trường
Tâm lý học7310401
1 trường
Tâm lý học giáo dục7310403
1 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
1 trường