Khối D04 xét tuyển ngành nào?

điểm chuẩn 2025
61ngành xét khối này
55trường
16điểm chuẩn trung vị
14–30thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) — vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.

Ngành xét bằng khối D04

Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.

Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
38 trường
Quản trị kinh doanh7340101
9 trường
Công nghệ thông tin7480201
7 trường
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234
6 trường
Kế toán7340301
5 trường
Ngôn ngữ Anh7220201
5 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
5 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
4 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
4 trường
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
4 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
4 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
3 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
3 trường
Du lịch7810101
3 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
3 trường
Ngôn ngữ Nhật7220209
3 trường
Quản trị khách sạn7810201
3 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
2 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
2 trường
Giáo dục Tiểu học7140202
2 trường
Khoa học máy tính7480101
2 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
2 trường
Marketing7340115
2 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
2 trường
Trung Quốc học7310612
2 trường
Công nghệ chế tạo máy7510202
1 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
1 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
1 trường
Công nghệ tài chính7340205
1 trường
Giáo dục Mầm non7140201
1 trường
Giáo dục Đặc biệt7140203
1 trường
Kinh tế7310101
1 trường
Kinh tế quốc tế7310106
1 trường
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102
1 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
1 trường
Kỹ thuật máy tính7480106
1 trường
Kỹ thuật môi trường7520320
1 trường
Kỹ thuật mỏ7520601
1 trường
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607
1 trường
Kỹ thuật xây dựng7580201
1 trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
1 trường
Luật kinh tế7380107
1 trường
Luật quốc tế7380108
1 trường
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207
1 trường
Ngôn ngữ học7229020
1 trường
Quan hệ quốc tế7310206
1 trường
Quản lý công7340403
1 trường
Quản lý giáo dục7140114
1 trường
Quản lý xây dựng7580302
1 trường
Quản lý đất đai7850103
1 trường
Sư phạm Tiếng Anh7140231
1 trường
Thiết kế công nghiệp7210402
1 trường
Thương mại điện tử7340122
1 trường
Truyền thông quốc tế7320107
1 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
1 trường
Việt Nam học7310630
1 trường
Văn học7229030
1 trường
Xã hội học7310301
1 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
1 trường