Khối X28 xét tuyển ngành nào?

điểm chuẩn 2025
55ngành xét khối này
18trường
18,5điểm chuẩn trung vị
14–27,9thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) — vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.

Ngành xét bằng khối X28

Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.

Ngôn ngữ Anh7220201
5 trường
Công nghệ thông tin7480201
4 trường
Công nghệ sinh học7420201
3 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
3 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
3 trường
Quản trị kinh doanh7340101
3 trường
Sư phạm Tiếng Anh7140231
3 trường
Công nghệ sau thu hoạch7540104
2 trường
Kỹ thuật môi trường7520320
2 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
2 trường
Thú y7640101
2 trường
Bảo vệ thực vật7620112
1 trường
Chăn nuôi7620105
1 trường
Công nghệ giáo dục7140103
1 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
1 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
1 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
1 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
1 trường
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
1 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
1 trường
Du lịch7810101
1 trường
Giáo dục Mầm non7140201
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Khoa học dữ liệu7460108
1 trường
Khoa học máy tính7480101
1 trường
Khoa học quản lý7340401
1 trường
Kinh tế quốc tế7310106
1 trường
Kế toán7340301
1 trường
Kỹ thuật cơ khí7520103
1 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
1 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
1 trường
Luật7380101
1 trường
Marketing7340115
1 trường
Nuôi trồng thủy sản7620301
1 trường
Nông học7620109
1 trường
Nông nghiệp7620101
1 trường
Quản lý hoạt động bay7840102
1 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
1 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
1 trường
Sinh học7420101
1 trường
Sư phạm Hóa học7140212
1 trường
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp7140215
1 trường
Sư phạm Sinh học7140213
1 trường
Sư phạm Toán học7140209
1 trường
Sư phạm công nghệ7140246
1 trường
Thương mại điện tử7340122
1 trường
Triết học7229001
1 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
1 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
1 trường
Việt Nam học7310630
1 trường
Văn học7229030
1 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
1 trường