Khối A10 xét tuyển ngành nào?

điểm chuẩn 2025
42ngành xét khối này
14trường
16,6điểm chuẩn trung vị
15–28,66thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) — vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.

Ngành xét bằng khối A10

Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.

Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
5 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
5 trường
Công nghệ thông tin7480201
5 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
3 trường
Khoa học máy tính7480101
3 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
3 trường
Kỹ thuật xây dựng7580201
3 trường
Quản trị kinh doanh7340101
3 trường
Thương mại điện tử7340122
3 trường
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
2 trường
Kiến trúc7580101
2 trường
Kế toán7340301
2 trường
Kỹ thuật môi trường7520320
2 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
2 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
2 trường
An toàn thông tin7480202
1 trường
Công nghệ chế tạo máy7510202
1 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
1 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
1 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
1 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
1 trường
Công nghệ truyền thông7320106
1 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
1 trường
Kinh tế số7310109
1 trường
Kinh tế xây dựng7580301
1 trường
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213
1 trường
Kỹ thuật vật liệu7520309
1 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
1 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202
1 trường
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
1 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
1 trường
Quản lý xây dựng7580302
1 trường
Quản lý đô thị và công trình7580106
1 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
1 trường
Quản trị khách sạn7810201
1 trường
Quản trị văn phòng7340406
1 trường
Sư phạm Vật lý7140211
1 trường
Thiết kế đồ họa7210403
1 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
1 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
1 trường
Vật lý học7440102
1 trường