Khối X15 xét tuyển ngành nào?

điểm chuẩn 2025
41ngành xét khối này
9trường
20,5điểm chuẩn trung vị
15–27,9thấp nhất – cao nhất
Chưa đối chiếu được tên môn của mã này (mã mới hoặc mã riêng của trường) — vẫn thống kê được nó đang xét ngành nào.

Ngành xét bằng khối X15

Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.

Quản trị kinh doanh7340101
3 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
2 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
2 trường
Công nghệ sinh học7420201
2 trường
Công nghệ thông tin7480201
2 trường
Khoa học dữ liệu7460108
2 trường
Bảo vệ thực vật7620112
1 trường
Chăn nuôi7620105
1 trường
Công nghệ dệt, may7540204
1 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
1 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
1 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
1 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
1 trường
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
1 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
1 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
1 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
1 trường
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203
1 trường
Khoa học cây trồng7620110
1 trường
Khoa học máy tính7480101
1 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
1 trường
Kinh tế7310101
1 trường
Kinh tế vận tải7840104
1 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
1 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
1 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
1 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
1 trường
Marketing7340115
1 trường
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102
1 trường
Nông nghiệp7620101
1 trường
Quản lý hoạt động bay7840102
1 trường
Quản lý tài nguyên rừng7620211
1 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
1 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
1 trường
Quản trị nhân lực7340404
1 trường
Sư phạm Sinh học7140213
1 trường
Sư phạm Toán học7140209
1 trường
Thú y7640101
1 trường
Điều dưỡng7720301
1 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
1 trường